LÃI SUẤT NGÂN HÀNG ACB MỚI NHẤT THÁNG 2021


1. Giới thiệu chung về ngân hàng ACB

Ngân hàng ACB có tên đầy đủ là Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (tên tiếng anh dịch: Asia Commercial Joint Stock Bank). Có thể nói, hiện nay ACB là một truong 10 ngân hàng có đột uy tín cao nhất theo Vietnam Report. Ngân hàng Acb đi vào hoạt động 4/6/1993. Ngân hàng ACB có thời gian làm việc khá linh động, từ t2-6 và sáng t7 hàng tuần. Đối với một số chi nhánh khác nhau thời gian làm việc sẽ được điều chỉnh sao cho phù hợp. Hầu hết các trụ sở sẽ theo khung giờ làm việc sau đây:

Giờ làm việc mùa hè

Giờ làm việc mùa đông

Sáng

7.30-11.30

8.00-12.00

Chiều

13.00-17.00

13.00-16.30

Ngân hàng ACB là một ngân hàng lớn nên có trụ sở và các phòng giao dịch hầu hết các tỉnh cả nước. Theo thống kê, ACB có 350 chi nhánh/phòng giao dịch, khoảng 11000 máy ATM và 850 văn phòng đại lý Western Union với gần 10000 nhân viên. Đây là ngân hàng có châm ngôn làm việc: Ngân hàng của mọi nhà

2. Các loại sản phẩm tiền gửi của ngân hàng ACB

Cũng giống như các ngân hàng khác, tiền gửi ở ngân hàng ACB thường có hai loại: tiền VNĐ và tiền USD. Đối với hai loại tiền này, gửi tiết kiệm đều được chia theo kì hạn (it nhất là 14 ngày cho tới 36 tháng) với các mức lãi suất hàng năm khác nhau. Bên cạnh đó, khách hàng khi gửi tiền tại ACB cũng nên theo dõi về các hình thức trả lãi bao gồm: lãi trả trước, lãi nhập gốc và gửi tiếp khi tới kì hạn, lãi nhận riêng và chỉ gửi tiết kiệm gốc tiếp khi tới hạn.

3. Thông tin cập nhật về lãi suất mới nhất của ngân hàng ACB

3.1 Lãi suất gửi tiền truyền thống (tại quầy)

Đối với ngân hàng ACB, lãi suất tiền gửi truyền thống tại quầy sẽ có mức lãi suất hệt như tiền gửi có kì han (gói gửi chung) và như bảng dưới đây

Kỳ hạn

Lãi tháng (%/năm)

<200

200 -

<500

500 -

<1 tỷ

1 tỷ -

<5 tỷ

5 tỷ -

<10 tỷ

>=

10 tỷ

1 – 3 tuần

1 Tháng

2 Tháng

2,95

3,00

3,05

3,10

3,15

3,15

3 Tháng

3,05

3,10

3,15

3,20

3,25

3,25

6 Tháng

4,35

4,40

4,45

4,50

4,55

4,55

9 Tháng

4,70

4,75

4,80

4,85

4,90

4,90

12 Tháng

5,30

5,35

5,40

5,45

5,50

5,50

13 Tháng

6,35(2)

15 Tháng

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

18 Tháng

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

24 Tháng

5,80

5,80

5,80

5,80

5,80

5,80

36 Tháng

5,65

5,65

5,65

5,65

5,65

5,65

3.2 Lãi suất gửi tiền tiết kiệm online

Đối với các khách hàng nhỏ lẻ mà mở tài khoản tiết kiệm online, có thể chọn kì hạn nhất định như sau

Mức gửi/ Kỳ hạn

1 – 3

tuần

1

tháng

2

tháng

3

tháng

6

tháng

9

tháng

12

tháng

< 200

0,20

3,20

3,20

3,30

4,60

5,00

5,70

200 - < 500

3,25

3,25

3,35

4,65

5,05

5,75

500 – < 1 tỷ

3,30

3,30

3,40

4,70

5,10

5,80

1 tỷ - < 5 tỷ

3,35

3,35

3,45

4,75

5,15

5,85

>= 5 tỷ

3,40

3,40

3,50

4,80

5,20

5,90


4. Làm thế nào để tính lãi suất tiền gửi tại ngân hàng ACB

4.1 Lãi suất gửi không kì hạn

Đối với tiền gửi không kì hạn, đây là hình thức cực kì giống với việc bạn để tiền trong tài khoản của ngân hàng nhưng không gửi tiêt kiệm. Số tiền này cũng được áp dụng với một mức lãi suất cho phép (tuy nhiên khá thấp so với các loại tiền gửi khác). Thường thì lãi suất tiết kiệm tiền gửi không giới hạn sẽ dao động từ 0.05%/năm tới 0.2%/năm.

4.2 Lãi suất gửi có kì hạn

Tiền gửi tiết kiệm có kì hạn là một sản phẩm khách hàng sử dụng để tiết kiệm tài chính cho bản thân và được hưởng một lượng lãi suất hấp dẫn. Gửi tiết kiệm này có thể thực hiện hoàn toàn tại các phòng giao dịch hoặc chi nhanh của ACB. Để có thể mở tài khoản tiết kiệm bằng tiền Việt thì người gửi cần là cá nhân người Việt Nam. Đối với tiền USD, người gửi cần là cá nhân Việt Nam cư trú. Hiện nay, ngân hàng ACB có rất nhiều các gói gửi tiết kiệm có lợi cho khách hàng và phù hợp với từng mục đích của khách hàng. Bạn có thể tham khảo các bảng dưới đây

4.2.1 Tiết kiệm Đại Lộc

Kỳ hạn

Lãi tháng (%/năm)

200 - <500

500 - < 1 tỷ

1 tỷ - < 5 tỷ

5 tỷ - <10 tỷ

>= 10 tỷ

6 Tháng

4,40

4,45

4,50

4,55

4,55

12 Tháng

5,35

5,40

5,45

5,50

5,50

6 Tháng

4,60

4,65

4,70

4,75

4,75

12 Tháng

5,55

5,60

5,65

5,70

5,70

4.2.2 Tiền gửi có kì hạn/ tiền gửi truyền thống

Kỳ hạn

Lãi tháng (%/năm)

<200

200 -

<500

500 -

<1 tỷ

1 tỷ -

<5 tỷ

5 tỷ -

<10 tỷ

>=

10 tỷ

1 – 3 tuần

1 Tháng

2 Tháng

2,95

3,00

3,05

3,10

3,15

3,15

3 Tháng

3,05

3,10

3,15

3,20

3,25

3,25

6 Tháng

4,35

4,40

4,45

4,50

4,55

4,55

9 Tháng

4,70

4,75

4,80

4,85

4,90

4,90

12 Tháng

5,30

5,35

5,40

5,45

5,50

5,50

13 Tháng

6,35(2)

15 Tháng

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

18 Tháng

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

24 Tháng

5,80

5,80

5,80

5,80

5,80

5,80

36 Tháng

5,65

5,65

5,65

5,65

5,65

5,65

4.2.3 Tiêt kiệm Phúc An Lộc

Kỳ hạn

Lãi tháng (%/năm)

<200

200 –

< 500

500 –

<1 tỷ

1 tỷ -

<5 tỷ

5 tỷ -

<10 tỷ

>=

10 tỷ

1 Tháng

3 Tháng

3,25

3,30

3,35

3,40

3,45

3,45

6 Tháng

4.55

4,60

4,65

4,70

4,75

4,75

12 Tháng

5,50

5,55

5,60

5,65

5,70

5,70

18 Tháng

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

4.2.4 Tiết kiệm tích lũy

Hiện nay ngân hàng ACB đưa ra hai phương án tiết kiệm Tích Lũy cho khách hàng đó là: Thiên Thần Nhỏ - Thành Tài – An Cư Lập Nghiệp và Tích Lũy Tương Lai (áp dụng cho khoản gửi ngày đầu tiên). Hai loại tích lúy này sẽ có mức lãi suất như sau

Đối với Thiên Thần nhỏ - Thành Tài – An Cư Lập Nghiệp lãi suất luôn là 4%/năm.

Đối với Tích Lũy Tương Lai lãi suất tăng từ theo bản dưới đây (lãi suất %/năm).

Kỳ hạn

12 tháng

18 tháng

24 tháng

36 tháng

60 tháng

Lãi cuối kỳ

5,50

6,20

6,20

6,20

6,20


5 Liệu có nên gửi tiền tại ngân hàng ACB?


Theo như các đánh giá, ngân hàng ACB có độ uy tín vcao vì thế đây là một ngân hàng vô cùng đảm bảo cho các khoản tiết kiệm của cá nhân hay tổ chức/doanh nghiệp. Bên cạnh đó bạn có thể nhìn thấy rằng các chỉ số lãi suất của ngân hàng ACB cực kì hấp dẫn áp dụng cho cả tiền VNĐ và tiền Đô la Mỹ. Ngoài ra, nếu bạn chú ý lên phần bài viết bên trên, ngân hàng ACB thực sự đưa ra các gói tiết kiệm tiền gửi cực kì phù hợp với mục đích tiết kiệm của người gửi.